| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14801 | 17.71 | Tập với xe đạp tập | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14802 | 17.72 | Tập với bàn nghiêng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14803 | 17.73 | Tập các kiểu thở | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14804 | 17.74 | Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer...) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 14805 | 17.75 | Tập ho có trợ giúp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 14806 | 17.76 | Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14807 | 17.77 | Kỹ thuật dẫn lưu tư thế | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14808 | 17.78 | Kỹ thuật kéo nắn trị liệu | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14809 | 17.79 | Kỹ thuật di động khớp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14810 | 17.80 | Kỹ thuật di động mô mềm | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14811 | 17.81 | Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14812 | 17.82 | Kỹ thuật ức chế co cứng tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14813 | 17.83 | Kỹ thuật ức chế co cứng chân | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14814 | 17.84 | Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14815 | 17.85 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14816 | 17.86 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14817 | 17.87 | Kỹ thuật Frenkel | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14818 | 17.88 | Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14819 | 17.89 | Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14820 | 17.90 | Tập điều hợp vận động | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14821 | 17.91 | Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis floor) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14822 | 17.92 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14823 | 17.93 | Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14824 | 17.94 | Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14825 | 17.95 | Tập các vận động thô của bàn tay | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn