| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14726 | BS_16.414 | Kỹ thuật laser CO2 trong Răng Hàm Mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14727 | BS_16.415 | Kỹ thuật laser He - Ne trong Răng Hàm Mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14728 | BS_16.416 | Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14729 | BS_16.417 | Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14730 | BS_16.418 | Cắt toàn phần xương hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | ||||||||
| 14731 | 17.1 | Điều trị bằng sóng ngắn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14732 | 17.2 | Điều trị bằng sóng cực ngắn | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14733 | 17.3 | Điều trị bằng vi sóng | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14734 | 17.4 | Điều trị bằng từ trường | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14735 | 17.5 | Điều trị bằng dòng điện một chiều đều | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14736 | 17.6 | Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14737 | 17.7 | Điều trị bằng các dòng điện xung | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14738 | 17.8 | Điều trị bằng siêu âm | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14739 | 17.9 | Điều trị bằng sóng xung kích | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14740 | 17.10 | Điều trị bằng dòng giao thoa | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14741 | 17.11 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14742 | 17.12 | Điều trị bằng laser công suất thấp | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14743 | 17.13 | Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14744 | 17.14 | Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14745 | 17.15 | Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Kỹ thuật y |
|||
| 14746 | 17.16 | Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14747 | 17.17 | Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 14748 | 17.18 | Điều trị bằng Parafin | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14749 | 17.19 | Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14750 | 17.20 | Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi) | 17. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn