| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14651 | 16.339 | Điều trị u lợi bằng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14652 | 16.340 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14653 | 16.341 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14654 | 16.342 | Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14655 | 16.343 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14656 | 16.344 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14657 | 16.345 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14658 | 16.346 | Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14659 | 16.347 | Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14660 | 16.348 | Phẫu thuật tháo nẹp, vít | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14661 | BS_16.349 | Điều trị tủy răng 1 thì | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14662 | BS_16.350 | Sử dụng khối huyết tương giàu tiểu cầu trong cấy ghép Implant nha khoa | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14663 | BS_16.351 | Kéo dãn xương tăng thể tích sống hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14664 | BS_16.352 | Phục hình tức thì trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14665 | BS_16.353 | Nhổ răng không sang chấn để cấy ghép Implant tức thì | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14666 | BS_16.354 | Ghép mô liên kết tăng độ dày mô mềm quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14667 | BS_16.355 | Ghép mô lợi sừng hóa quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14668 | BS_16.356 | Tháo Implant bị gãy trong xương | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14669 | BS_16.357 | Lấy Implant rơi vào trong xoang hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14670 | BS_16.358 | Lấy Implant rơi vào dưới màng xoang | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14671 | BS_16.359 | Tháo vít liên kết Implant bị gãy | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14672 | BS_16.360 | Tháo chụp trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14673 | BS_16.361 | Tháo cầu trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14674 | BS_16.362 | Sửa chữa phục hình sứ trên Implant bị vỡ | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
| 14675 | BS_16.363 | Sửa chữa phục hình Implant bị hở tiếp xúc | 16. RĂNG HÀM MẶT | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn