| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14626 | 16.314 | Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14627 | 16.315 | Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14628 | 16.316 | Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14629 | 16.317 | Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14630 | 16.318 | Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14631 | 16.319 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14632 | 16.320 | Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14633 | 16.321 | Phẫu thuật cắt lồi xương | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14634 | 16.322 | Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14635 | 16.323 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14636 | 16.324 | Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14637 | 16.325 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14638 | 16.326 | Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14639 | 16.327 | Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14640 | 16.328 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14641 | 16.329 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14642 | 16.330 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14643 | 16.331 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14644 | 16.332 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14645 | 16.333 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14646 | 16.334 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14647 | 16.335 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14648 | 16.336 | Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14649 | 16.337 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14650 | 16.338 | Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn