Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14601 16.289 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầu 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14602 16.290 Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14603 16.291 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14604 16.292 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thân 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14605 16.293 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thế 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14606 16.294 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14607 16.295 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14608 16.296 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14609 16.297 Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khí 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14610 16.298 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14611 16.299 Dẫn lưu máu tụ vùng miệng - hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14612 16.300 Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Y sĩ

14613 16.301 Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt 16. RĂNG HÀM MẶT III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

14614 16.302 Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14615 16.303 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14616 16.304 Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14617 16.305 Phẫu thuật cắt đường rò môi dưới 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14618 16.306 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14619 16.307 Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14620 16.308 Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14621 16.309 Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14622 16.310 Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14623 16.311 Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14624 16.312 Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB

Người hành nghề:

Bác sĩ

14625 16.313 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn