| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14526 | 16.213 | Cắt lợi xơ cho răng mọc | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14527 | 16.214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14528 | 16.215 | Cắt lợi di động để làm hàm giả | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14529 | 16.216 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14530 | 16.217 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14531 | 16.218 | Phẫu thuật cắt phanh má | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14532 | 16.219 | Cấy chuyển răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14533 | 16.220 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14534 | 16.221 | Điều trị viêm quanh thân răng cấp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14535 | 16.222 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14536 | 16.223 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14537 | 16.224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14538 | 16.225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14539 | 16.226 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14540 | 16.227 | Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14541 | 16.228 | Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14542 | 16.229 | Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14543 | 16.230 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14544 | 16.231 | Lấy tủy buồng răng sữa | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14545 | 16.232 | Điều trị tủy răng sữa | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14546 | 16.233 | Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14547 | 16.234 | Điều trị đóng cuống răng bằng MTA | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14548 | 16.236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14549 | 16.237 | Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14550 | 16.238 | Nhổ răng sữa | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn