| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14501 | 16.188 | Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14502 | 16.189 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14503 | 16.190 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14504 | 16.191 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14505 | 16.192 | Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14506 | 16.193 | Gắn band | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14507 | 16.194 | Máng điều trị đau khớp thái dương hàm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14508 | 16.195 | Máng nâng khớp cắn | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14509 | 16.196 | Mài chỉnh khớp cắn | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14510 | 16.197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14511 | 16.198 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14512 | 16.199 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14513 | 16.200 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14514 | 16.201 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14515 | 16.202 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14516 | 16.203 | Nhổ răng vĩnh viễn | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14517 | 16.204 | Nhổ răng vĩnh viễn lung lay | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14518 | 16.205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14519 | 16.206 | Nhổ răng thừa | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14520 | 16.207 | Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14521 | 16.208 | Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14522 | 16.209 | Phẫu thuật mở xương cho răng mọc | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14523 | 16.210 | Phẫu thuật nạo quanh cuống răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14524 | 16.211 | Phẫu thuật cắt cuống răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14525 | 16.212 | Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn