| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14476 | 16.163 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14477 | 16.164 | Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14478 | 16.165 | Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14479 | 16.166 | Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14480 | 16.167 | Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14481 | 16.168 | Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14482 | 16.169 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14483 | 16.170 | Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14484 | 16.171 | Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14485 | 16.172 | Gắn mắc cài mặt ngòai bằng kỹ thuật gián tiếp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14486 | 16.173 | Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14487 | 16.174 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14488 | 16.175 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14489 | 16.176 | Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14490 | 16.177 | Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14491 | 16.178 | Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14492 | 16.179 | Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi - vòm việng | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14493 | 16.180 | Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14494 | 16.181 | Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14495 | 16.182 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14496 | 16.183 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14497 | 16.184 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14498 | 16.185 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14499 | 16.186 | Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14500 | 16.187 | Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (anterior plane) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn