Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14476 16.163 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14477 16.164 Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14478 16.165 Nắn chỉnh mũi - cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14479 16.166 Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14480 16.167 Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi - vòm miệng giai đoạn sớm 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14481 16.168 Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14482 16.169 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14483 16.170 Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14484 16.171 Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14485 16.172 Gắn mắc cài mặt ngòai bằng kỹ thuật gián tiếp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14486 16.173 Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14487 16.174 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14488 16.175 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14489 16.176 Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14490 16.177 Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14491 16.178 Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14492 16.179 Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi - vòm việng 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14493 16.180 Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14494 16.181 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14495 16.182 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14496 16.183 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14497 16.184 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14498 16.185 Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14499 16.186 Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14500 16.187 Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (anterior plane) 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn