| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1426 | 3.305 | Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1427 | 3.306 | Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1428 | 3.307 | Điện mãng châm điều trị đau đầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1429 | 3.308 | Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1430 | 3.309 | Điện mãng châm điều trị stress | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1431 | 3.310 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1432 | 3.311 | Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1433 | 3.312 | Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1434 | 3.313 | Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1435 | 3.314 | Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1436 | 3.315 | Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1437 | 3.316 | Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1438 | 3.317 | Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1439 | 3.318 | Điện mãng châm điều trị giảm thính lực | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1440 | 3.319 | Điện mãng châm điều trị thất ngôn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1441 | 3.320 | Điện mãng châm điều trị hen phế quản | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1442 | 3.321 | Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1443 | 3.322 | Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1444 | 3.323 | Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1445 | 3.324 | Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1446 | 3.325 | Điện mãng châm điều trị trĩ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1447 | 3.326 | Điện mãng châm điều trị sa dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1448 | 3.327 | Điện mãng châm điều trị đau dạ dày | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1449 | 3.328 | Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1450 | 3.329 | Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn