Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
16. RĂNG HÀM MẶT
14451 16.138 Tháo chụp răng giả 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

14452 16.139 Sửa hàm giả gãy 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14453 16.140 Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14454 16.141 Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 16. RĂNG HÀM MẶT III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14455 16.142 Đệm hàm nhựa thường 16. RĂNG HÀM MẶT III

Người hành nghề:

Bác sĩ

14456 16.143 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14457 16.144 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14458 16.145 Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14459 16.146 Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14460 16.147 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14461 16.148 Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14462 16.149 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14463 16.150 Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14464 16.151 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14465 16.152 Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14466 16.153 Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14467 16.154 Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT II

Người hành nghề:

Bác sĩ

14468 16.155 Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14469 16.156 Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14470 16.157 Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14471 16.158 Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microlmplant 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14472 16.159 Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14473 16.160 Nắn chỉnh răng ngầm 16. RĂNG HÀM MẶT ĐB (SYT)

Người hành nghề:

Bác sĩ

14474 16.161 Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

14475 16.162 Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) 16. RĂNG HÀM MẶT I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn