| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14451 | 16.138 | Tháo chụp răng giả | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14452 | 16.139 | Sửa hàm giả gãy | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14453 | 16.140 | Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14454 | 16.141 | Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14455 | 16.142 | Đệm hàm nhựa thường | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14456 | 16.143 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14457 | 16.144 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14458 | 16.145 | Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14459 | 16.146 | Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14460 | 16.147 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14461 | 16.148 | Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14462 | 16.149 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14463 | 16.150 | Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14464 | 16.151 | Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14465 | 16.152 | Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14466 | 16.153 | Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincup | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14467 | 16.154 | Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14468 | 16.155 | Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14469 | 16.156 | Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14470 | 16.157 | Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14471 | 16.158 | Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microlmplant | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14472 | 16.159 | Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14473 | 16.160 | Nắn chỉnh răng ngầm | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14474 | 16.161 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14475 | 16.162 | Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn