| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14426 | 16.113 | Cầu hợp kim thường | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14427 | 16.114 | Cầu kim loại cẩn nhựa | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14428 | 16.115 | Cầu kim loại cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14429 | 16.116 | Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14430 | 16.117 | Cầu kim loại quý cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14431 | 16.118 | Cầu sứ toàn phần | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14432 | 16.119 | Cầu sứ Cercon | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14433 | 16.120 | Chốt cùi đúc kim loại | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14434 | 16.121 | Cùi đúc Titanium | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14435 | 16.122 | Cùi đúc kim loại quý | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14436 | 16.123 | Inlay/Onlay kim loại | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14437 | 16.124 | Inlay/Onlay hợp kim Titanium | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14438 | 16.125 | Inlay/Onlay kim loại quý | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14439 | 16.126 | Inlay/Onlay sứ toàn phần | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14440 | 16.127 | Veneer Composite gián tiếp | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14441 | 16.128 | Veneer sứ toàn phần | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14442 | 16.129 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14443 | 16.130 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14444 | 16.131 | Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14445 | 16.132 | Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14446 | 16.133 | Hàm khung kim loại | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14447 | 16.134 | Hàm khung Titanium | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14448 | 16.135 | Máng hở mặt nhai | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14449 | 16.136 | Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14450 | 16.137 | Tháo cầu răng giả | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn