| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14401 | 16.88 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14402 | 16.89 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14403 | 16.90 | Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14404 | 16.91 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14405 | 16.92 | Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14406 | 16.93 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14407 | 16.94 | Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14408 | 16.95 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14409 | 16.96 | Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14410 | 16.97 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14411 | 16.98 | Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14412 | 16.99 | Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14413 | 16.100 | Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14414 | 16.101 | Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14415 | 16.102 | Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14416 | 16.103 | Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14417 | 16.104 | Chụp nhựa | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14418 | 16.105 | Chụp kim loại | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14419 | 16.106 | Chụp hợp kim thường cẩn nhựa | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14420 | 16.107 | Chụp hợp kim thường cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14421 | 16.108 | Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14422 | 16.109 | Chụp sứ toàn phần | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14423 | 16.110 | Chụp kim loại quý cẩn sứ | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14424 | 16.111 | Chụp sứ Cercon | 16. RĂNG HÀM MẶT | ĐB (SYT) | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14425 | 16.112 | Cầu nhựa | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn