| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14376 | 16.61 | Điều trị tủy lại | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14377 | 16.62 | Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14378 | 16.63 | Phẫu thuật nội nha - hàn ngược ống tủy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14379 | 16.65 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14380 | 16.66 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14381 | 16.67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14382 | 16.68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14383 | 16.70 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14384 | 16.71 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14385 | 16.72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14386 | 16.73 | Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14387 | 16.74 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14388 | 16.75 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 14389 | 16.76 | Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14390 | 16.77 | Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14391 | 16.78 | Veneer Composite trực tiếp | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14392 | 16.79 | Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma / Led | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14393 | 16.80 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng laser | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14394 | 16.81 | Tẩy trắng răng nội tủy | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14395 | 16.82 | Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14396 | 16.83 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14397 | 16.84 | Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại) | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14398 | 16.85 | Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14399 | 16.86 | Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14400 | 16.87 | Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn