| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14351 | 16.36 | Phẫu thuật tạo hình nhú lợi | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14352 | 16.37 | Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14353 | 16.38 | Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14354 | 16.39 | Điều trị áp xe quanh răng cấp | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14355 | 16.40 | Điều trị áp xe quanh răng mạn | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14356 | 16.41 | Điều trị viêm quanh răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 14357 | 16.42 | Trích áp xe lợi | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 14358 | 16.43 | Lấy cao răng | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 14359 | 16.44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14360 | 16.45 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14361 | 16.46 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14362 | 16.47 | Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14363 | 16.48 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14364 | 16.49 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14365 | 16.50 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14366 | 16.51 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14367 | 16.52 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14368 | 16.53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14369 | 16.54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14370 | 16.55 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14371 | 16.56 | Chụp tủy bằng MTA | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14372 | 16.57 | Chụp tủy bằng Hydroxit canxi | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14373 | 16.58 | Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14374 | 16.59 | Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA | 16. RĂNG HÀM MẶT | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14375 | 16.60 | Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ) | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn