| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14301 | 15.390 | Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các xoang mặt | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14302 | 15.391 | Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực quản, hỏa khí...) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14303 | 15.392 | Đóng lỗ rò thực quản - khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14304 | 15.393 | Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser/nhiệt | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14305 | 15.394 | Phẫu thuật rút ống nong/T-tube sau chỉnh hình sẹo hẹp thanh/khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14306 | 15.395 | Cắt u cuộn cảnh | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14307 | 15.396 | Đo điện thính giác thân não (ABR) | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14308 | 15.397 | Đo âm ốc tai (OAE) | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14309 | 15.398 | Đo sức nghe lời | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14310 | 15.399 | Đo trên ngưỡng | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14311 | 15.400 | Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14312 | BS_15.401 | Phẫu thuật cắt các u khác vùng mũi xoang theo đường ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14313 | BS_15.402 | Phẫu thuật nội soi cắt các u vùng hố yên qua đường mũi | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14314 | BS_15.403 | Test đánh giá chức năng lông chuyển của mũi | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14315 | BS_15.404 | Đo điện ốc tai (Electrocochleography) | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 16. RĂNG HÀM MẶT | ||||||||
| 14316 | 16.1 | Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14317 | 16.2 | Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14318 | 16.3 | Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14319 | 16.4 | Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14320 | 16.5 | Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14321 | 16.6 | Phẫu thuật cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14322 | 16.7 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14323 | 16.8 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14324 | 16.9 | Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 14325 | 16.10 | Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant | 16. RĂNG HÀM MẶT | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn