| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14276 | 15.364 | Phẫu thuật cắt ung thư sàn miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14277 | 15.365 | Phẫu thuật cắt ung thư vùng họng miệng | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14278 | 15.366 | Khâu lỗ thủng thực quản | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14279 | 15.367 | Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14280 | 15.368 | Chích áp xe vùng đầu cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14281 | 15.369 | Phẫu thuật nội soi cắt phần giữa xương hàm trên trong ung thư sàng hàm | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14282 | 15.370 | Phẫu thuật cắt toàn bộ xương hàm trên trong ung thư sàng hàm | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14283 | 15.371 | Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14284 | 15.372 | Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14285 | 15.373 | Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản bằng laser (gây tê/gây mê) | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14286 | 15.374 | Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động bằng dao siêu âm/laser | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14287 | 15.375 | Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng laser | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14288 | 15.376 | Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14289 | 15.378 | Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14290 | 15.379 | Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14291 | 15.380 | Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14292 | 15.381 | Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14293 | 15.382 | Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu âm | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14294 | 15.383 | Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14295 | 15.384 | Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII sử dụng máy dò thần kinh | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14296 | 15.385 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn nền sọ sử dụng định vị | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14297 | 15.386 | Phẫu thuật nội soi mũi xoang có sử dụng định vị | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14298 | 15.387 | Phẫu thuật nội soi cắt u sọ hầu sử dụng định vị | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14299 | 15.388 | Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng định vị | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14300 | 15.389 | Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn