| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14151 | 15.239 | Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14152 | 15.240 | Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ĐB | |||
| 14153 | 15.241 | Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14154 | 15.242 | Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I, ĐB | ||||
| 14155 | 15.243 | Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I, ĐB | ||||
| 14156 | 15.244 | Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14157 | 15.245 | Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14158 | 15.246 | Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ĐB | |||
| 14159 | 15.247 | Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14160 | 15.248 | Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14161 | 15.249 | Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14162 | 15.250 | Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14163 | 15.251 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14164 | 15.252 | Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ĐB | |||
| 14165 | 15.253 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây tê/[gây mê] | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14166 | 15.254 | Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I, ĐB | ||||
| 14167 | 15.255 | Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14168 | 15.256 | Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14169 | 15.257 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14170 | 15.258 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14171 | 15.259 | Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14172 | 15.260 | Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14173 | 15.261 | Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũm | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14174 | 15.262 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 14175 | 15.263 | Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạo | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn