| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 14126 | 15.214 | Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14127 | 15.215 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14128 | 15.216 | Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14129 | 15.217 | Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14130 | 15.218 | Bơm thuốc thanh quản | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14131 | 15.219 | Đặt nội khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14132 | 15.220 | Thay canuyn | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Cấp cứu viên |
|||
| 14133 | 15.221 | Sơ cứu bỏng đường hô hấp | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
|||
| 14134 | 15.222 | Khí dung mũi họng | 15. TAI MŨI HỌNG | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Điều dưỡng Hộ sinh Y sĩ |
||||
| 14135 | 15.223 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | I | |||
| 14136 | 15.224 | Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 14137 | 15.225 | Nội soi hoạt nghiệm thanh quản | 15. TAI MŨI HỌNG | |||||
| 14138 | 15.226 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14139 | 15.227 | Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 14140 | 15.228 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | III | I | |||
| 14141 | 15.229 | Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14142 | 15.230 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14143 | 15.231 | Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14144 | 15.232 | Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14145 | 15.233 | Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14146 | 15.234 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ĐB | |||
| 14147 | 15.235 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ĐB | |||
| 14148 | 15.236 | Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14149 | 15.237 | Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 14150 | 15.238 | Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn