Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
14101 15.189 Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 15. TAI MŨI HỌNG I
14102 15.190 Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thương 15. TAI MŨI HỌNG I
14103 15.191 Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thương 15. TAI MŨI HỌNG I
14104 15.192 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thương 15. TAI MŨI HỌNG I
14105 15.193 Nội soi nong hẹp thực quản 15. TAI MŨI HỌNG III
14106 15.194 Phẫu thuật cắt u sàn miệng 15. TAI MŨI HỌNG II
14107 15.195 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 15. TAI MŨI HỌNG III
14108 15.196 Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động 15. TAI MŨI HỌNG II
14109 15.197 Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi 15. TAI MŨI HỌNG I
14110 15.198 Nội soi nong hẹp thực quản có stent 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14111 15.199 Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14112 15.200 Nội soi bơm rửa khí phế quản 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
14113 15.201 Laser điều trị Amidan hốc mủ 15. TAI MŨI HỌNG
14114 15.202 Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan 15. TAI MŨI HỌNG II
14115 15.203 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 15. TAI MŨI HỌNG III
14116 15.204 Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 15. TAI MŨI HỌNG III
14117 15.205 Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 15. TAI MŨI HỌNG III
14118 15.206 Trích áp xe sàn miệng 15. TAI MŨI HỌNG I
14119 15.207 Trích áp xe quanh Amidan 15. TAI MŨI HỌNG I
14120 15.208 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA 15. TAI MŨI HỌNG II
14121 15.209 Cắt phanh lưỡi 15. TAI MŨI HỌNG II
14122 15.210 Sinh thiết u hạ họng 15. TAI MŨI HỌNG II
14123 15.211 Sinh thiết u họng miệng 15. TAI MŨI HỌNG II
14124 15.212 Lấy dị vật họng miệng 15. TAI MŨI HỌNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

14125 15.213 Lấy dị vật hạ họng 15. TAI MŨI HỌNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn