| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15. TAI MŨI HỌNG | ||||||||
| 13951 | 15.39 | Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 13952 | 15.40 | Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 13953 | 15.41 | Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13954 | 15.42 | Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13955 | 15.43 | Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 13956 | 15.44 | Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuật | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13957 | 15.45 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái tai | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13958 | 15.46 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13959 | 15.47 | Cắt bỏ vành tai thừa | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13960 | 15.48 | Đặt ống thông khí màng nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13961 | 15.49 | Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13962 | 15.50 | Trích rạch màng nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13963 | 15.51 | Khâu vết rách vành tai | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13964 | 15.52 | Bơm hơi vòi nhĩ | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 13965 | 15.53 | Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai | 15. TAI MŨI HỌNG | III | ||||
| 13966 | 15.54 | Lấy dị vật tai | 15. TAI MŨI HỌNG | II | ||||
| 13967 | 15.55 | Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13968 | 15.56 | Chọc hút dịch vành tai | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 13969 | 15.57 | Trích nhọt ống tai ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 13970 | 15.58 | Làm thuốc tai | 15. TAI MŨI HỌNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 13971 | 15.59 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 15. TAI MŨI HỌNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng Y sĩ |
|||
| 13972 | 15.60 | Phẫu thuật cắt thần kinh Vidienne | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13973 | 15.61 | Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
| 13974 | 15.62 | Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàm | 15. TAI MŨI HỌNG | ĐB | ||||
| 13975 | 15.63 | Phẫu thuật vùng hố dưới thái dương | 15. TAI MŨI HỌNG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn