Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
15. TAI MŨI HỌNG
13926 15.14 Phẫu thuật dẫn lưu não thất 15. TAI MŨI HỌNG I
13927 15.15 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 15. TAI MŨI HỌNG I
13928 15.16 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 15. TAI MŨI HỌNG I
13929 15.17 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 15. TAI MŨI HỌNG I
13930 15.18 Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do tai 15. TAI MŨI HỌNG ĐB
13931 15.19 Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 15. TAI MŨI HỌNG I
13932 15.20 Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 15. TAI MŨI HỌNG I
13933 15.21 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 15. TAI MŨI HỌNG I
13934 15.22 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm 15. TAI MŨI HỌNG I
13935 15.23 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên 15. TAI MŨI HỌNG I
13936 15.24 Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên 15. TAI MŨI HỌNG I
13937 15.25 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 15. TAI MŨI HỌNG I
13938 15.26 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 15. TAI MŨI HỌNG I
13939 15.27 Mở sào bào 15. TAI MŨI HỌNG II
13940 15.28 Mở sào bào, thượng nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG II
13941 15.29 Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG I
13942 15.30 Phẫu thuật tạo hình tai giữa 15. TAI MŨI HỌNG I
13943 15.31 Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con 15. TAI MŨI HỌNG I
13944 15.32 Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương con 15. TAI MŨI HỌNG II
13945 15.33 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật 15. TAI MŨI HỌNG II
13946 15.34 Vá nhĩ đơn thuần 15. TAI MŨI HỌNG II
13947 15.35 Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 15. TAI MŨI HỌNG II
13948 15.36 Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 15. TAI MŨI HỌNG II
13949 15.37 Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV 15. TAI MŨI HỌNG I
13950 15.38 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV 15. TAI MŨI HỌNG I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn