| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14. MẮT | ||||||||
| 13651 | 14.48 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13652 | 14.49 | Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13653 | 14.50 | Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tử | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13654 | 14.51 | Mở bao sau bằng phẫu thuật | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13655 | 14.52 | Cắt chỉ bằng laser | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13656 | 14.53 | Ghép giác mạc xuyên | 14. MẮT | I | ||||
| 13657 | 14.54 | Ghép giác mạc lớp | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13658 | 14.55 | Ghép giác mạc có vành củng mạc | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13659 | 14.56 | Ghép giác mạc tự thân | 14. MẮT | I | ||||
| 13660 | 14.57 | Ghép nội mô giác mạc | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13661 | 14.58 | Ghép củng mạc | 14. MẮT | I | ||||
| 13662 | 14.59 | Ghép giác mạc nhân tạo | 14. MẮT | ĐB | ||||
| 13663 | 14.60 | Ghép vòng căng/hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạc | 14. MẮT | I | ||||
| 13664 | 14.61 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 14. MẮT | I | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13665 | 14.62 | Nối thông lệ mũi nội soi | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13666 | 14.63 | Phẫu thuật mở rộng điểm lệ | 14. MẮT | III | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13667 | 14.64 | Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13668 | 14.65 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13669 | 14.66 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán sinh học | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13670 | 14.67 | Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầu | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13671 | 14.68 | Gọt giác mạc đơn thuần | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13672 | 14.69 | Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13673 | 14.70 | Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối | 14. MẮT | ĐB | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||
| 13674 | 14.71 | Lấy dị vật hốc mắt | 14. MẮT | II | ||||
| 13675 | 14.72 | Lấy dị vật trong củng mạc | 14. MẮT | II | Thực hiện tại: PKĐK, PKCK Nhân sự: Bác sĩ có CCHN/GPHN chuyên khoa mắt, có chứng chỉ đào tạo liên quan |
|||