| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1326 | 3.205 | Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1327 | 3.206 | Định nhóm máu tại giường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 1328 | 3.207 | Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1329 | 3.208 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1330 | 3.209 | Truyền dịch vào tủy xương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1331 | 3.210 | Tiêm truyền thuốc | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1332 | 3.211 | Định lượng chất độc bằng HPLC | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1333 | 3.212 | Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1334 | 3.213 | Làm test nhanh chẩn đoán ngộ độc cấp | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1335 | 3.214 | Định tính chất độc trong nước tiểu bằng test nhanh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1336 | 3.215 | Đo các chất khí trong máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1337 | 3.216 | Đo lactat trong máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1338 | 3.217 | Định tính chất độc trong máu bằng test nhanh | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1339 | 3.218 | Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1340 | 3.219 | Phát hiện opiat bằng Naloxone | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1341 | 3.220 | Phát hiện benzodiazepin bằng Anexate | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1342 | 3.221 | Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1343 | 3.222 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1344 | 3.223 | Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1345 | 3.224 | Định lượng nhanh Myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1346 | 3.225 | Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1347 | 3.226 | Xác định nhanh 1NR/PT/Quick tại chỗ bằng máy cầm tay | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
||||
| 1348 | 3.227 | Liệu pháp hành vi tác phong | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1349 | 3.228 | Trắc nghiệm tâm lý MMPI | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1350 | 3.229 | Nghiệm pháp Pictogram | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn