| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13451 | 13.126 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13452 | 13.127 | Nội soi buồng tử cung chẩn đoán | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13453 | 13.128 | Nội soi buồng tử cung can thiệp | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13454 | 13.129 | Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13455 | 13.130 | Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13456 | 13.131 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13457 | 13.132 | Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13458 | 13.133 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13459 | 13.134 | Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13460 | 13.135 | Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13461 | 13.136 | Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13462 | 13.137 | Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứng | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13463 | 13.138 | Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13464 | 13.139 | Tiêm nhân Chorio | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13465 | 13.140 | Khoét chóp cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13466 | 13.141 | Cắt cụt cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13467 | 13.142 | Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13468 | 13.143 | Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | III | ||||
| 13469 | 13.144 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13470 | 13.145 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh... | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13471 | 13.146 | Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13472 | 13.147 | Cắt u thành âm đạo | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13473 | 13.148 | Lấy dị vật âm đạo | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
|||
| 13474 | 13.149 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13475 | 13.150 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn