| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13426 | 13.101 | Phẫu thuật Crossen | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13427 | 13.102 | Phẫu thuật Manchester | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13428 | 13.103 | Phẫu thuật Lefort | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13429 | 13.104 | Phẫu thuật Labhart | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13430 | 13.105 | Phẫu thuật treo tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13431 | 13.106 | Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13432 | 13.107 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13433 | 13.108 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13434 | 13.109 | Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13435 | 13.110 | Phẫu thuật cắt âm vật phì đại | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13436 | 13.111 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13437 | 13.112 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13438 | 13.113 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13439 | 13.114 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13440 | 13.115 | Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13441 | 13.116 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13442 | 13.117 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13443 | 13.118 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13444 | 13.119 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13445 | 13.120 | Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13446 | 13.121 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13447 | 13.122 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp buồng tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13448 | 13.123 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13449 | 13.124 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13450 | 13.125 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn