| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13401 | 13.76 | Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13402 | 13.77 | Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13403 | 13.78 | Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13404 | 13.79 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13405 | 13.80 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13406 | 13.81 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13407 | 13.82 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13408 | 13.83 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13409 | 13.84 | Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13410 | 13.85 | Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13411 | 13.86 | Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13412 | 13.87 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13413 | 13.88 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13414 | 13.89 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13415 | 13.90 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13416 | 13.91 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13417 | 13.92 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13418 | 13.93 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13419 | 13.94 | Phẫu thuật nội soi tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13420 | 13.95 | Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13421 | 13.96 | Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13422 | 13.97 | Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13423 | 13.98 | Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13424 | 13.99 | Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13425 | 13.100 | Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn