| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13376 | 13.51 | Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13377 | 13.52 | Khâu vòng cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13378 | 13.53 | Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13379 | 13.54 | Trích áp xe tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | II | ||||
| 13380 | 13.55 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13381 | 13.56 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13382 | 13.57 | Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13383 | 13.58 | Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13384 | 13.59 | Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn | 13. PHỤ SẢN | ĐB | ||||
| 13385 | 13.60 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13386 | 13.61 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13387 | 13.62 | Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch) | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13388 | 13.63 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13389 | 13.64 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13390 | 13.65 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13391 | 13.66 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13392 | 13.67 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13393 | 13.68 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13394 | 13.69 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khối | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13395 | 13.70 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13396 | 13.71 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13397 | 13.72 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13398 | 13.73 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13399 | 13.74 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13400 | 13.75 | Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn