| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13351 | 13.26 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13352 | 13.27 | Forceps | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13353 | 13.28 | Giác hút | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13354 | 13.29 | Soi ối | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13355 | 13.30 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
|||
| 13356 | 13.31 | Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Hộ sinh |
|||
| 13357 | 13.32 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13358 | 13.33 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Hộ sinh |
|||
| 13359 | 13.34 | Cắt và khâu tầng sinh môn | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Hộ sinh |
||||
| 13360 | 13.35 | Xử trí tích cực giai đoạn 3 cuộc chuyển dạ đẻ | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13361 | 13.36 | Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau, kiểm tra bánh rau | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Hộ sinh |
||||
| 13362 | 13.37 | Kiểm soát tử cung | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13363 | 13.38 | Bóc rau nhân tạo | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13364 | 13.39 | Kỹ thuật bấm ối | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13365 | 13.40 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13366 | 13.41 | Khám thai | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13367 | 13.42 | Nút mạch cầm máu trong sản khoa | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13368 | 13.43 | Sinh thiết gai rau | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13369 | 13.44 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13370 | 13.45 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13371 | 13.46 | Chọc ối điều trị đa ối | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13372 | 13.47 | Chọc ối làm xét nghiệm tế bào | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13373 | 13.48 | Nong cổ tử cung do bế sản dịch | 13. PHỤ SẢN | III | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
|||
| 13374 | 13.49 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ | 13. PHỤ SẢN | II | ||||
| 13375 | 13.50 | Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn