| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13. PHỤ SẢN | ||||||||
| 13326 | 13.1 | Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13327 | 13.2 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13328 | 13.3 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13329 | 13.4 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13330 | 13.5 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13331 | 13.6 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13332 | 13.7 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13333 | 13.8 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...) | 13. PHỤ SẢN | I | ||||
| 13334 | 13.9 | Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13335 | 13.10 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | 13. PHỤ SẢN | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13336 | 13.11 | Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13337 | 13.12 | Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13338 | 13.13 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13339 | 13.14 | Phẫu thuật tổn thương đường tiêu hóa do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
|||
| 13340 | 13.15 | Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13341 | 13.16 | Phẫu thuật tổn thương mạch máu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13342 | 13.17 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13343 | 13.18 | Khâu tử cung do nạo thủng | 13. PHỤ SẢN | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13344 | 13.19 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13345 | 13.20 | Gây chuyển dạ bằng thuốc | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13346 | 13.21 | Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Hộ sinh |
||||
| 13347 | 13.22 | Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13348 | 13.23 | Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng monitor sản khoa | 13. PHỤ SẢN | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Hộ sinh |
||||
| 13349 | 13.24 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Hộ sinh |
|||
| 13350 | 13.25 | Nội xoay thai | 13. PHỤ SẢN | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn