| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13226 | 12.359 | Xạ trị điều biến liều sử dụng PET/CT mô phỏng | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13227 | 12.360 | Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng 131I | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13228 | 12.361 | Điều trị bệnh basedow bằng 131I | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13229 | 12.362 | Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng 131I | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Điều dưỡng Hộ sinh |
|||
| 13230 | 12.363 | Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng 131I | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13231 | 12.364 | Hóa trị liều cao | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13232 | 12.365 | Hóa trị liều cao kết hợp với truyền tế bào gốc tạo máu | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13233 | 12.366 | Hóa trị liên tục bằng máy | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13234 | 12.367 | Truyền hóa chất động mạch | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 13235 | 12.368 | Truyền hóa chất tĩnh mạch | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13236 | 12.369 | Truyền hóa chất khoang màng bụng | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13237 | 12.370 | Truyền hóa chất khoang màng phổi | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13238 | 12.371 | Truyền hóa chất nội tủy | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13239 | 12.372 | Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổi | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13240 | 12.373 | Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13241 | 12.374 | Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào nuôi | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13242 | 12.375 | Điều trị ung thư bằng nghiệm pháp gene | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13243 | 12.376 | Điều trị u máu bằng hóa chất | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13244 | 12.377 | Điều trị đích trong ung thư | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13245 | 12.378 | Đổ khuôn chì trong xạ trị | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13246 | 12.379 | Nong cổ tử cung trước xạ trong | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13247 | 12.380 | Làm mặt nạ cố định đầu | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13248 | 12.381 | Truyền ghép tủy tự thân và ngoại lai | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13249 | 12.382 | Đặt các nguồn xạ vào tổ chức cơ thể | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13250 | 12.383 | Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn