| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1301 | 3.180 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1302 | 3.181 | Nuôi dưỡng người bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1303 | 3.182 | Thay máu sơ sinh | 03. NHI KHOA | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1304 | 3.183 | Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1305 | 3.184 | Hạ nhiệt độ chỉ huy | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1306 | 3.185 | Nâng thân nhiệt chủ động | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1307 | 3.186 | Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1308 | 3.187 | Kiểm soát đau trong cấp cứu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1309 | 3.188 | Siêu âm đen trắng tại giường bệnh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1310 | 3.189 | Chụp X-quang cấp cứu tại giường | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1311 | 3.190 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm khí máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1312 | 3.191 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1313 | 3.192 | Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1314 | 3.193 | Truyền máu và các chế phẩm máu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1315 | 3.194 | Tắm cho người bệnh tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1316 | 3.195 | Tắm tẩy độc cho người bệnh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1317 | 3.196 | Gội đầu cho người bệnh tại giường | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1318 | 3.197 | Gội đầu tẩy độc cho người bệnh | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1319 | 3.198 | Vệ sinh răng miệng đặc biệt | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1320 | 3.199 | Xoa bóp phòng chống loét | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 1321 | 3.200 | Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1322 | 3.201 | Cố định tạm thời người bệnh gãy xương | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1323 | 3.202 | Băng bó vết thương | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
||||
| 1324 | 3.203 | Cầm máu (vết thương chảy máu) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
| 1325 | 3.204 | Vận chuyển người bệnh an toàn | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn