| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13176 | 12.309 | Bóc nang tuyến Bartholin | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13177 | 12.310 | Cắt u thần kinh | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13178 | 12.311 | Cắt u xơ cơ xâm lấn | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13179 | 12.312 | Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quan | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13180 | 12.313 | Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13181 | 12.314 | Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 - 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13182 | 12.315 | Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13183 | 12.316 | Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13184 | 12.317 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13185 | 12.318 | Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13186 | 12.319 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13187 | 12.320 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13188 | 12.321 | Cắt u bao gân | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13189 | 12.322 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | 12. UNG BƯỚU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13190 | 12.323 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13191 | 12.324 | Cắt u xương sụn lành tính | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13192 | 12.325 | Cắt u xương, sụn | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13193 | 12.326 | Cắt chi và vét hạch do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13194 | 12.327 | Tháo khớp cổ tay do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13195 | 12.328 | Cắt cụt cánh tay do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13196 | 12.329 | Tháo khớp khuỷu tay do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13197 | 12.330 | Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tay | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ Điều dưỡng |
|||
| 13198 | 12.331 | Tháo nửa bàn chân trước do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 13199 | 12.332 | Tháo khớp cổ chân do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
| 13200 | 12.333 | Tháo khớp gối do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Điều dưỡng |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn