| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13151 | 12.284 | Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13152 | 12.285 | Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cung | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13153 | 12.286 | Điều trị u lành tử cung bằng nút động mạch | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13154 | 12.287 | Cắt u xơ cổ tử cung | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13155 | 12.288 | Nạo buồng tử cung chẩn đoán | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13156 | 12.289 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13157 | 12.290 | Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13158 | 12.291 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13159 | 12.292 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13160 | 12.293 | Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư - cổ tử cung | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13161 | 12.294 | Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polyp buồng tử cung | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13162 | 12.295 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13163 | 12.296 | Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cung | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13164 | 12.297 | Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13165 | 12.298 | Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13166 | 12.299 | Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13167 | 12.300 | Cắt ung thư buồng trứng lan rộng | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13168 | 12.301 | Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng trứng | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13169 | 12.302 | Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13170 | 12.303 | Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13171 | 12.304 | Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13172 | 12.305 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13173 | 12.306 | Cắt u thành âm đạo | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13174 | 12.307 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13175 | 12.308 | Phẫu thuật tái tạo vú bằng các chất liệu độn | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn