| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13126 | 12.259 | Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thống | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13127 | 12.260 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13128 | 12.261 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 12. UNG BƯỚU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13129 | 12.262 | Cắt u nang thừng tinh | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13130 | 12.263 | Cắt nang thừng tinh một bên | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13131 | 12.264 | Cắt nang thừng tinh hai bên | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13132 | 12.265 | Cắt u lành dương vật | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13133 | 12.266 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13134 | 12.267 | Cắt u vú lành tính | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13135 | 12.268 | Mổ bóc nhân xơ vú | 12. UNG BƯỚU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13136 | 12.269 | Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13137 | 12.270 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13138 | 12.271 | Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bên | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13139 | 12.272 | Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vú | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13140 | 12.273 | Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13141 | 12.274 | Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13142 | 12.275 | Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13143 | 12.276 | Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vú | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13144 | 12.277 | Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13145 | 12.278 | Cắt polyp cổ tử cung | 12. UNG BƯỚU | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13146 | 12.279 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13147 | 12.280 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13148 | 12.281 | Cắt u nang buồng trứng | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13149 | 12.282 | Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13150 | 12.283 | Cắt u nang buồng trứng và phần phụ | 12. UNG BƯỚU | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn