| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13101 | 12.234 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13102 | 12.235 | Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủ | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13103 | 12.236 | Nối mật - hỗng tràng do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13104 | 12.237 | Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13105 | 12.238 | Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tụy | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13106 | 12.239 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13107 | 12.240 | Cắt bỏ khối u tá tụy | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13108 | 12.241 | Cắt thân và đuôi tụy | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13109 | 12.242 | Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13110 | 12.243 | Cắt u bàng quang đường trên | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13111 | 12.244 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13112 | 12.245 | Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột - bàng quang | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13113 | 12.246 | Cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình bàng quang bằng ruột trong điều trị ung thư bàng quang | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13114 | 12.247 | Cắt nang niệu quản | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13115 | 12.248 | Cắt túi thừa niệu đạo | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13116 | 12.249 | Cắt rộng u niệu đạo, vét hạch | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13117 | 12.250 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13118 | 12.251 | Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoàn | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13119 | 12.252 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13120 | 12.253 | Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13121 | 12.254 | Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13122 | 12.255 | Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khung | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13123 | 12.256 | Cắt u thận lành | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13124 | 12.257 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệu | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13125 | 12.258 | Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn