| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13076 | 12.209 | Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thống | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13077 | 12.210 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13078 | 12.211 | Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME) | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13079 | 12.212 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13080 | 12.213 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13081 | 12.214 | Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hóa | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13082 | 12.215 | Làm hậu môn nhân tạo | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13083 | 12.216 | Cắt u sau phúc mạc | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13084 | 12.217 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13085 | 12.218 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13086 | 12.219 | Phẫu thuật lấy bỏ mạc nối lớn, phúc mạc | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13087 | 12.220 | Cắt gan phải do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13088 | 12.221 | Cắt gan trái do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13089 | 12.222 | Cắt phân thùy gan | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13090 | 12.223 | Cắt gan phải mở rộng do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13091 | 12.224 | Cắt gan trái mở rộng do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13092 | 12.225 | Cắt gan không điển hình - Cắt gan lớn do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13093 | 12.226 | Cắt gan không điển hình - Cắt gan nhỏ do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13094 | 12.227 | Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13095 | 12.228 | Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt gan | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13096 | 12.229 | Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13097 | 12.230 | Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13098 | 12.231 | Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE) | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13099 | 12.232 | Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13100 | 12.233 | Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật | 12. UNG BƯỚU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn