| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12. UNG BƯỚU | ||||||||
| 13051 | 12.184 | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13052 | 12.185 | Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13053 | 12.186 | Cắt phổi và màng phổi | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13054 | 12.187 | Cắt phổi không điển hình do ung thư | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13055 | 12.188 | Cắt u trung thất | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13056 | 12.189 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | 12. UNG BƯỚU | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13057 | 12.190 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm | 12. UNG BƯỚU | II | ||||
| 13058 | 12.191 | Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 - 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13059 | 12.192 | Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn | 12. UNG BƯỚU | ĐB | ||||
| 13060 | 12.193 | Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm | 12. UNG BƯỚU | I | ||||
| 13061 | 12.194 | Phẫu thuật vét hạch nách | 12. UNG BƯỚU | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 13062 | 12.195 | Cắt u lành thực quản | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13063 | 12.196 | Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính) | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13064 | 12.197 | Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13065 | 12.198 | Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama) | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13066 | 12.199 | Cắt dạ dày do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13067 | 12.200 | Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13068 | 12.201 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13069 | 12.202 | Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13070 | 12.203 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13071 | 12.204 | Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràng | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13072 | 12.205 | Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thống | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13073 | 12.206 | Cắt lại đại tràng do ung thư | 12. UNG BƯỚU | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 13074 | 12.207 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống | 12. UNG BƯỚU | |||||
| 13075 | 12.208 | Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngay | 12. UNG BƯỚU | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn