Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
12. UNG BƯỚU
12951 12.83 Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12952 12.84 Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 12. UNG BƯỚU I
12953 12.85 Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 12. UNG BƯỚU I
12954 12.86 Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 12. UNG BƯỚU I
12955 12.87 Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 12. UNG BƯỚU I
12956 12.88 Cắt u tuyến nước bọt phụ 12. UNG BƯỚU I
12957 12.89 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 12. UNG BƯỚU I
12958 12.90 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm 12. UNG BƯỚU I
12959 12.91 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm 12. UNG BƯỚU II
12960 12.92 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

12961 12.93 Vét hạch cổ bảo tồn 12. UNG BƯỚU I
12962 12.94 Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 12. UNG BƯỚU I
12963 12.95 Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chất 12. UNG BƯỚU I
12964 12.96 Cắt u nội nhãn 12. UNG BƯỚU I
12965 12.97 Cắt u mi cả bề dày không vá 12. UNG BƯỚU I
12966 12.98 Cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt da 12. UNG BƯỚU I
12967 12.99 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở xương hốc mắt 12. UNG BƯỚU I
12968 12.100 Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 12. UNG BƯỚU I
12969 12.102 Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép da 12. UNG BƯỚU I
12970 12.103 Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt da 12. UNG BƯỚU I
12971 12.104 Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12972 12.105 Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12973 12.106 Cắt u kết mạc, giác mạc không vỏ 12. UNG BƯỚU I
12974 12.107 Cắt u kết mạc không vá 12. UNG BƯỚU I
12975 12.108 Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc 12. UNG BƯỚU I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn