Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
12. UNG BƯỚU
12876 12.8 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm 12. UNG BƯỚU I
12877 12.9 Cắt các loại u vùng mặt phức tạp 12. UNG BƯỚU ĐB
12878 12.10 Cắt các u lành vùng cổ 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12879 12.11 Cắt các u lành tuyến giáp 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12880 12.12 Cắt các u nang giáp móng 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12881 12.13 Cắt các u nang mang 12. UNG BƯỚU I
12882 12.14 Cắt các u ác tuyến mang tai 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12883 12.15 Cắt các u ác tuyến giáp 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12884 12.16 Cắt các u ác tuyến dưới hàm 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12885 12.17 Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gamma 12. UNG BƯỚU

Người hành nghề:

Bác sĩ

12886 12.18 Phẫu thuật u di căn lên não dưới kỹ thuật định vị 12. UNG BƯỚU
12887 12.19 Phẫu thuật cắt u màng não, não đơn giản dưới kỹ thuật định vị 12. UNG BƯỚU
12888 12.20 Cắt u sọ hầu 12. UNG BƯỚU
12889 12.21 Cắt u vùng hố yên 12. UNG BƯỚU
12890 12.22 Cắt u hố sau u thùy Vermis 12. UNG BƯỚU
12891 12.23 Cắt u hố sau u góc cầu tiểu não 12. UNG BƯỚU
12892 12.24 Cắt u hố sau u tiểu não 12. UNG BƯỚU
12893 12.25 Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máu 12. UNG BƯỚU
12894 12.26 Cắt u màng não nền sọ 12. UNG BƯỚU
12895 12.27 Cắt u não vùng hố sau 12. UNG BƯỚU
12896 12.28 Cắt u liềm não 12. UNG BƯỚU
12897 12.29 Cắt u lều tiểu não 12. UNG BƯỚU
12898 12.30 Cắt u não cạnh đường giữa 12. UNG BƯỚU
12899 12.31 Cắt u góc cầu tiểu não qua đường mê nhĩ 12. UNG BƯỚU
12900 12.32 Cắt u não thất 12. UNG BƯỚU
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn