Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
11. BỎNG
12851 11.164 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12852 11.165 Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động mạch mông trên điều trị loét cùng cụt 11. BỎNG I
12853 11.166 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12854 11.167 Kỹ thuật xác định nồng độ O2 và CO2 tại chỗ vết thương mạn tính 11. BỎNG II
12855 11.168 Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12856 11.169 Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12857 11.170 Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12858 11.171 Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

12859 11.172 Kỹ thuật kéo dãn tổ chức trong điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG
12860 11.173 Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia plasma 11. BỎNG III
12861 11.174 Can thiệp mạch trong điều trị loét tĩnh mạch chi dưới 11. BỎNG ĐB
12862 11.175 Chụp mạch cản quang trong chẩn đoán hệ mạch tại chỗ vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12863 11.176 Kỹ thuật xoay chuyển người bệnh dự phòng loét tỳ đè 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Hộ sinh

Y sĩ

12864 11.177 Kỹ thuật massage tại chỗ trong chăm sóc vết thương mạn tính 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

12865 11.178 Kỹ thuật bơm rửa liên tục trong điều trị vết thương mạn tính phức tạp 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

12866 11.179 Kỹ thuật đặt dẫn lưu dự phòng nhiễm khuẩn tại chỗ vết thương mạn tính 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12867 11.180 Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Điều dưỡng

Y sĩ

12868 BS_11.181 Vệ sinh cá nhân cho người bệnh bỏng 11. BỎNG
12. UNG BƯỚU
12869 12.1 Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặt 12. UNG BƯỚU I
12870 12.2 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm 12. UNG BƯỚU II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12871 12.3 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12872 12.4 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12873 12.5 Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạp 12. UNG BƯỚU ĐB
12874 12.6 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

12875 12.7 Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm 12. UNG BƯỚU I

Người hành nghề:

Bác sĩ

Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn