Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
11. BỎNG
12826 11.139 Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do kiềm và các hóa chất khác 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

12827 11.140 Sơ cấp cứu người bệnh bỏng do tia xạ 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

Cấp cứu viên

Điều dưỡng

Y sĩ

12828 11.141 Nội soi hô hấp điều trị người bệnh thở máy 11. BỎNG ĐB
12829 11.142 Phẫu thuật cắt cuống da Ý 11. BỎNG I
12830 11.143 Phẫu thuật lấy da mảnh mỏng từ người sống 11. BỎNG II
12831 11.144 Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 11. BỎNG ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12832 11.145 Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 11. BỎNG ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12833 11.146 Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 11. BỎNG ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12834 11.147 Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 11. BỎNG ĐB

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12835 11.148 Sử dụng hỗn dịch các tế bào chủ yếu của da tự thân điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG I
12836 11.149 Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng 11. BỎNG III
12837 11.150 Nẹp cố định dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng miệng sau bỏng 11. BỎNG III
12838 11.151 Nẹp cổ mềm dự phòng và điều trị sẹo co kéo vùng cổ 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

12839 11.152 Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch 11. BỎNG ĐB
12840 11.153 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo 11. BỎNG ĐB
12841 11.154 Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền che phủ tổn khuyết 11. BỎNG I
12842 11.155 Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG II
12843 11.156 Sử dụng các chế phẩm sinh học (dạng tiêm, phun, ...) điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG II
12844 11.157 Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG III
12845 11.158 Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực 11. BỎNG I
12846 11.159 Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 11. BỎNG II
12847 11.160 Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG I
12848 11.161 Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín 11. BỎNG II
12849 11.162 Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG II
12850 11.163 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính 11. BỎNG ĐB
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn