Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
11. BỎNG
12776 11.89 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

12777 11.90 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng 11. BỎNG II
12778 11.91 Theo dõi chăm sóc người bệnh bỏng nặng 11. BỎNG I
12779 11.92 Nội soi hô hấp chẩn đoán và điều trị bỏng đường hô hấp 11. BỎNG ĐB
12780 11.93 Nội soi tiêu hóa chẩn đoán và điều trị bỏng tiêu hóa và các biến chứng tiêu hóa ở người bệnh bỏng nặng 11. BỎNG ĐB
12781 11.94 Siêu lọc máu liên tục điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng 11. BỎNG
12782 11.95 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người bệnh bỏng nặng 11. BỎNG II
12783 11.96 Sử dụng giường đệm tuần hoàn khí điều trị người bệnh bỏng nặng 11. BỎNG II
12784 11.97 Tắm điều trị người bệnh bỏng 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12785 11.98 Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12786 11.99 Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm bức xạ 11. BỎNG II
12787 11.100 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12788 11.101 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG I

Người hành nghề:

Điều dưỡng

12789 11.102 Khám di chứng bỏng 11. BỎNG III

Người hành nghề:

Bác sĩ

Y sĩ

12790 11.103 Cắt sẹo khâu kín 11. BỎNG II
12791 11.104 Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 11. BỎNG II
12792 11.105 Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause 11. BỎNG I
12793 11.106 Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
12794 11.107 Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình ổ khuyết 11. BỎNG I
12795 11.108 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng 11. BỎNG ĐB
12796 11.109 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
12797 11.110 Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt 11. BỎNG ĐB
12798 11.111 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
12799 11.112 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
12800 11.113 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 11. BỎNG I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn