| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11. BỎNG | ||||||||
| 12751 | 11.64 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 11. BỎNG | I | ||||
| 12752 | 11.65 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 11. BỎNG | II | ||||
| 12753 | 11.66 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 11. BỎNG | I | ||||
| 12754 | 11.67 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 11. BỎNG | II | ||||
| 12755 | 11.68 | Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12756 | 11.69 | Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12757 | 11.70 | Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | ĐB | ||||
| 12758 | 11.71 | Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai | 11. BỎNG | II | ||||
| 12759 | 11.72 | Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12760 | 11.73 | Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12761 | 11.74 | Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12762 | 11.75 | Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu | 11. BỎNG | I | ||||
| 12763 | 11.76 | Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ | 11. BỎNG | I | ||||
| 12764 | 11.77 | Khám người bệnh bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng | 11. BỎNG | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên |
|||
| 12765 | 11.78 | Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser doppler | 11. BỎNG | I | ||||
| 12766 | 11.79 | Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 12767 | 11.80 | Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 12768 | 11.81 | Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 12769 | 11.82 | Sơ cấp cứu bỏng acid | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 12770 | 11.83 | Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện | 11. BỎNG | II | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 12771 | 11.84 | Chẩn đoán và điều trị sốc bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12772 | 11.85 | Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp | 11. BỎNG | I | ||||
| 12773 | 11.86 | Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa | 11. BỎNG | I | ||||
| 12774 | 11.87 | Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
| 12775 | 11.88 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 11. BỎNG | I | ||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn