Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
11. BỎNG
12726 11.39 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12727 11.40 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12728 11.41 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12729 11.42 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12730 11.43 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG ĐB
12731 11.44 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12732 11.45 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG ĐB
12733 11.46 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12734 11.47 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12735 11.48 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12736 11.49 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12737 11.50 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12738 11.51 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12739 11.52 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 11. BỎNG I
12740 11.53 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12741 11.54 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 11. BỎNG I
12742 11.55 Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể 11. BỎNG II
12743 11.56 Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể 11. BỎNG III
12744 11.57 Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng 11. BỎNG II

Người hành nghề:

Bác sĩ

12745 11.58 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG I
12746 11.59 Sử dụng các sản phẩm dạng dung dịch từ nuôi cấy tế bào để điều trị vết thương, vết bỏng 11. BỎNG III
12747 11.60 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 11. BỎNG I
12748 11.61 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 11. BỎNG I
12749 11.62 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 11. BỎNG I
12750 11.63 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 11. BỎNG I
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn