| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03. NHI KHOA | ||||||||
| 1251 | 3.130 | Vận động trị liệu bàng quang | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1252 | 3.131 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1253 | 3.132 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1254 | 3.133 | Thông tiểu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1255 | 3.134 | Hồi sức chống sốc | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ Cấp cứu viên Y sĩ |
|||
| 1256 | 3.135 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1257 | 3.136 | Đặt catheter não thất đo áp lực nội sọ liên tục | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1258 | 3.137 | Xử trí tăng áp lực nội sọ | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1259 | 3.138 | Điện não đồ thường quy | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1260 | 3.139 | Điện não đồ video | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1261 | 3.140 | Điện não đồ monitoring (theo dõi liên tục 24h) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1262 | 3.141 | Điện não đồ bề mặt vỏ não | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1263 | 3.142 | Làm test chết não thực hiện trong 12-24h theo Luật Hiến, lấy ghép mô, bộ phận cơ thể con người | 03. NHI KHOA | I | ||||
| 1264 | 3.143 | Siêu âm doppler xuyên sọ | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1265 | 3.144 | Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1266 | 3.145 | Ghi điện cơ kim | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1267 | 3.146 | Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1268 | 3.147 | Chọc dò dịch não thất | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1269 | 3.148 | Chọc dịch tủy sống | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1270 | 3.149 | Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh) | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1271 | 3.150 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại | 03. NHI KHOA | II | Người hành nghề: Bác sĩ Y sĩ |
|||
| 1272 | 3.151 | Điều trị giãn cơ trong cấp cứu | 03. NHI KHOA | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 1273 | 3.152 | Soi đáy mắt cấp cứu | 03. NHI KHOA | III | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1274 | 3.153 | Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 1275 | 3.154 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | 03. NHI KHOA | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn