Nghiệp vụ Y - Sở Y tế TP. Hồ Chí Minh

Quản lý Danh mục kỹ thuật

Tổng cộng 19.489 kỹ thuật trong danh mục
STT Mã KT Tên kỹ thuật Tên chương PLPT PLTT Chuẩn SYT Hành nghề
10. NGOẠI KHOA
12601 BS_10.1400 Phẫu thuật điều trị chèn ép khoang chi dưới (mông, đùi, cẳng chân, bàn chân ) 10. NGOẠI KHOA
12602 BS_10.1401 Phẫu thuật điều trị chèn ép khoang chi trên (vai, cánh tay, cẳng tay, bàn tay) 10. NGOẠI KHOA
12603 BS_10.1402 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng mô mềm cơ quan vận động 10. NGOẠI KHOA
12604 BS_10.1403 Phẫu thuật tái tạo trẽ giữa gân duỗi khớp liên đốt ngón tay 10. NGOẠI KHOA
12605 BS_10.1404 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên 10. NGOẠI KHOA
12606 BS_10.1405 Đục cal xương giải phóng dính xương quay và trụ 10. NGOẠI KHOA
12607 BS_10.1406 Phẫu thuật cắt sẹo xấu co rút gập ngón tay 10. NGOẠI KHOA
12608 BS_10.1407 Phẫu thuật cắt sẹo xấu co rút kẽ ngón tay 10. NGOẠI KHOA
12609 BS_10.1408 Phẫu thuật thay khớp cổ chân 10. NGOẠI KHOA
12610 BS_10.1409 Phẫu thuật cắt cuống da vạt da chéo ngón 10. NGOẠI KHOA
12611 BS_10.1410 Kết hợp xương, ghép xương khớp giả hai xương cẳng chân 10. NGOẠI KHOA
12612 BS_10.1411 Kết hợp xương, ghép xương khớp giả thân xương đùi 10. NGOẠI KHOA
12613 BS_10.1412 Đặt lại khớp trật cũ khớp vai 10. NGOẠI KHOA
12614 BS_10.1413 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (cổ, ngực, lưng) bằng laser 10. NGOẠI KHOA
12615 BS_10.1414 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu 10. NGOẠI KHOA
12616 BS_10.1415 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu có đặt đĩa đệm nhân tạo (đĩa đệm mềm, đĩa đệm cứng) 10. NGOẠI KHOA
12617 BS_10.1416 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu có đặt đĩa đệm nhân tạo (đĩa đệm mềm, đĩa đệm cứng) và nẹp vít 10. NGOẠI KHOA
12618 BS_10.1417 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu, can thiệp tối thiểu 10. NGOẠI KHOA
12619 BS_10.1418 Phẫu thuật cắt thân đốt sống ngực có cố định nẹp vít và ghép xương tự thân 10. NGOẠI KHOA
12620 BS_10.1419 Phẫu thuật cắt thân đốt sống ngực có cố định nẹp vít và ghép xương tự thân có lồng titannium 10. NGOẠI KHOA
12621 BS_10.1420 Phẫu thuật bắt vít chân cung qua da có định vị Navigation và đặt đĩa đệm nhân tạo 10. NGOẠI KHOA
12622 BS_10.1421 Phẫu thuật nẹp vít qua da có định vị navigation 10. NGOẠI KHOA
12623 BS_10.1422 Phẫu thuật bắt vít chân cung bằng robot và đặt đĩa đệm nhân tạo 10. NGOẠI KHOA
12624 BS_10.1423 Phẫu thuật lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP) 10. NGOẠI KHOA
12625 BS_10.1424 Làm cứng đốt sống thắt lưng có thay đĩa đễm nhân tạo đường mổ bên (XLIF) 10. NGOẠI KHOA
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn