| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12601 | BS_10.1400 | Phẫu thuật điều trị chèn ép khoang chi dưới (mông, đùi, cẳng chân, bàn chân ) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12602 | BS_10.1401 | Phẫu thuật điều trị chèn ép khoang chi trên (vai, cánh tay, cẳng tay, bàn tay) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12603 | BS_10.1402 | Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng mô mềm cơ quan vận động | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12604 | BS_10.1403 | Phẫu thuật tái tạo trẽ giữa gân duỗi khớp liên đốt ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12605 | BS_10.1404 | Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12606 | BS_10.1405 | Đục cal xương giải phóng dính xương quay và trụ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12607 | BS_10.1406 | Phẫu thuật cắt sẹo xấu co rút gập ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12608 | BS_10.1407 | Phẫu thuật cắt sẹo xấu co rút kẽ ngón tay | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12609 | BS_10.1408 | Phẫu thuật thay khớp cổ chân | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12610 | BS_10.1409 | Phẫu thuật cắt cuống da vạt da chéo ngón | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12611 | BS_10.1410 | Kết hợp xương, ghép xương khớp giả hai xương cẳng chân | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12612 | BS_10.1411 | Kết hợp xương, ghép xương khớp giả thân xương đùi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12613 | BS_10.1412 | Đặt lại khớp trật cũ khớp vai | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12614 | BS_10.1413 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm (cổ, ngực, lưng) bằng laser | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12615 | BS_10.1414 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12616 | BS_10.1415 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu có đặt đĩa đệm nhân tạo (đĩa đệm mềm, đĩa đệm cứng) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12617 | BS_10.1416 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu có đặt đĩa đệm nhân tạo (đĩa đệm mềm, đĩa đệm cứng) và nẹp vít | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12618 | BS_10.1417 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm ngực vi phẫu, can thiệp tối thiểu | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12619 | BS_10.1418 | Phẫu thuật cắt thân đốt sống ngực có cố định nẹp vít và ghép xương tự thân | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12620 | BS_10.1419 | Phẫu thuật cắt thân đốt sống ngực có cố định nẹp vít và ghép xương tự thân có lồng titannium | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12621 | BS_10.1420 | Phẫu thuật bắt vít chân cung qua da có định vị Navigation và đặt đĩa đệm nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12622 | BS_10.1421 | Phẫu thuật nẹp vít qua da có định vị navigation | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12623 | BS_10.1422 | Phẫu thuật bắt vít chân cung bằng robot và đặt đĩa đệm nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12624 | BS_10.1423 | Phẫu thuật lấy thân đốt sống, cố định cột sống và ghép xương liên thân đốt (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIP) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12625 | BS_10.1424 | Làm cứng đốt sống thắt lưng có thay đĩa đễm nhân tạo đường mổ bên (XLIF) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn