| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12526 | BS_10.1325 | Phẫu thuật cắt u xương ức | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12527 | BS_10.1326 | Phẫu thuật lõm ngực bằng thanh nâng ngực và đặt túi ngực tạo hình | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12528 | BS_10.1327 | Phẫu thuật cắt u xương ức có tạo hình phần mất xương ức | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12529 | BS_10.1328 | Phẫu thuật lồi ngực có đặt thanh nâng ngực và khung ép | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12530 | BS_10.1329 | Phẫu thuật lồi ngực có đặt thanh nâng ngực và khung ép có nội soi lồng ngực hỗ trợ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12531 | BS_10.1330 | Phẫu thuật tạo hình khí phế quản có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12532 | BS_10.1331 | Phẫu thuật dị dạng khí quản bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12533 | BS_10.1332 | Phẫu thuật dị dạng khí quản và quai động mạch phổi bẩm sinh | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12534 | BS_10.1333 | Phẫu thuật cố định xương sườn bằng nẹp vis | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12535 | BS_10.1334 | Phẫu thuật cố định xương ức bằng nẹp vis | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12536 | BS_10.1335 | Phẫu thuật rút nẹp xương sườn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12537 | BS_10.1336 | Phẫu thuật rút nẹp xương ức | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12538 | BS_10.1337 | Phẫu thuật rút thanh nâng ngực lõm | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12539 | BS_10.1338 | Ghép thận từ người hiến tạng không cùng nhóm máu | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12540 | BS_10.1339 | Ghép thận tụy | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12541 | BS_10.1340 | Phẫu thuật cắt bỏ thận ghép do thải ghép | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12542 | BS_10.1341 | Phẫu thuật mở lấy thận để ghép từ người hiến tạng chết não | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12543 | BS_10.1342 | Phẫu thuật mở lấy thận để ghép từ người hiến tạng tim ngừng đập | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12544 | BS_10.1343 | Phẫu thuật mở qua ngả bụng lấy thận để ghép từ người hiến thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12545 | BS_10.1344 | Phẫu thuật mở qua ngả sau phúc mạc lấy thận để ghép từ người hiến thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12546 | BS_10.1345 | Phẫu thuật tạo hình động mạch thận do hẹp động mạch thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12547 | BS_10.1346 | Phẫu thuật khâu lỗ rò động tĩnh mạch thận | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12548 | BS_10.1347 | Phẫu thuật làm hẹp thông động tĩnh mạch do tăng cung lượng | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12549 | BS_10.1348 | Phẫu thuật cắt mỏm cụt niệu quản trong bướu niệu mạc đường tiểu trên tái phát | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12550 | BS_10.1349 | Cắt polyp niệu đạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn