| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12501 | BS_10.1300 | Phẫu thuật chọc hút áp xe não có sử dụng hệ thống định vị | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12502 | BS_10.1301 | Phẫu thuật bóc bao áp xe não có sử dụng hệ thống định vị | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12503 | BS_10.1302 | Phẫu thuật lấy dị vật hộp sọ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12504 | BS_10.1303 | Phẫu thuật nâng sọ lõm pingpong ở trẻ em | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12505 | BS_10.1304 | Phẫu thuật ghép ống động mạch nhân tạo có van từ thất phải đến động mạch phổi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12506 | BS_10.1305 | Phẫu thuật hợp lưu các nhánh động mạch phổi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12507 | BS_10.1306 | Phẫu thuật ghép 1 thùy phổi không có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12508 | BS_10.1307 | Phẫu thuật ghép 2 thùy phổi không có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12509 | BS_10.1308 | Phẫu thuật ghép một phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12510 | BS_10.1309 | Phẫu thuật ghép thùy phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12511 | BS_10.1310 | Phẫu thuật ghép tim phổi có tuần hoàn ngoài cơ thể | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12512 | BS_10.1311 | Phẫu thuật thay van hai lá bằng kỹ thuật xuyên ống thông | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12513 | BS_10.1312 | Phẫu thuật thay van động mạch chủ với đường vào từ các nhánh động mạch nuôi não | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12514 | BS_10.1313 | Phẫu thuật điều trị biến chứng cơ học do nhồi máu cơ tim | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12515 | BS_10.1314 | Phẫu thuật điều trị phình bóc tách động mạch chủ ngực bằng kỹ thuật vòi voi đông lạnh (frozen elephan trunk) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12516 | BS_10.1315 | Phẫu thuật Matas điều trị giả phình mạch tạng (visceral pseudo-aneurysm) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12517 | BS_10.1316 | Phẫu thuật cắt giả phình động/tĩnh mạch tạng (visceral pseudo-aneurysm) | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12518 | BS_10.1317 | Phẫu thuật nông hóa thông động tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12519 | BS_10.1318 | Phẫu thuật cắt thùy phổi tạo hình khí quản, phế quản | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12520 | BS_10.1319 | Phẫu thuật u máu nhu mô phổi với dao siêu âm và stapler cắt phổi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12521 | BS_10.1320 | Phẫu thuật cắt u nấm phổi với dao siêu âm và stapler cắt phổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12522 | BS_10.1321 | Phẫu thuật áp xe thành ngực | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12523 | BS_10.1322 | Phẫu thuật áp xe vú | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12524 | BS_10.1323 | Phẫu thuật dò thành ngực | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12525 | BS_10.1324 | Phẫu thuật cắt bỏ toàn bộ xương ức và tạo hình thành ngực trước | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn