| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10. NGOẠI KHOA | ||||||||
| 12476 | BS_10.1275 | Cắt chỉ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12477 | BS_10.1276 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12478 | BS_10.1277 | Tạo hình đặt stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12479 | BS_10.1278 | Kỹ thuật truyền máu hoàn hồi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12480 | BS_10.1279 | Phẫu thuật vi phẫu nối ống dẫn tinh | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12481 | BS_10.1280 | Phẫu thuật vi phẫu thắt - cắt tĩnh mạch tinh giãn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12482 | BS_10.1281 | Phẫu thuật mở cắt nang túi tinh | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12483 | BS_10.1282 | Phẫu thuật cắt cổ bàng quang nội soi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12484 | BS_10.1283 | Phẫu thuật lấy sỏi thận/niệu quản/bàng quang qua nội soi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12485 | BS_10.1284 | Tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầy | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12486 | BS_10.1285 | Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khí rộng, phức tạp | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12487 | BS_10.1286 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12488 | BS_10.1287 | Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12489 | BS_10.1288 | Tạo hình không âm đạo bằng nong giãn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12490 | BS_10.1289 | Tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãn | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12491 | BS_10.1290 | Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp hộp sọ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12492 | BS_10.1291 | Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12493 | BS_10.1292 | Truyền máu hoàn hồi | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12494 | BS_10.1293 | Kỹ thuật xuyên vách liên nhĩ qua da | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12495 | BS_10.1294 | Chăm sóc hậu môn nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12496 | BS_10.1295 | Đóng lỗ dò Valsalva | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12497 | BS_10.1296 | Phẫu thuật lấy máu tụ nội sọ bằng định vị không khung | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12498 | BS_10.1297 | Phẫu thuật định vị không gian ba chiều (Stereotactic Operatia) lấy máu tụ trong não | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12499 | BS_10.1298 | Phẫu thuật dò dịch não tủy qua mũi, qua tai có sử dụng vật liệu nhân tạo | 10. NGOẠI KHOA | |||||
| 12500 | BS_10.1299 | Phẫu thuật dò dịch não tủy qua vết mổ | 10. NGOẠI KHOA | |||||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn