| STT | Mã KT | Tên kỹ thuật | Tên chương | PLPT | PLTT | Chuẩn SYT | Hành nghề | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ||||||||
| 101 | 1.101 | Nội soi màng phổi sinh thiết | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 102 | 1.102 | Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngực | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 103 | 1.103 | Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 104 | 1.104 | Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 105 | 1.105 | Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 106 | 1.106 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 107 | 1.107 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 108 | 1.108 | Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 109 | 1.109 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 110 | 1.110 | Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 111 | 1.111 | Nội soi khí phế quản lấy dị vật | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 112 | 1.112 | Bơm rửa phế quản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 113 | 1.113 | Rửa phế quản phế nang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 114 | 1.114 | Rửa phế quản phế nang chọn lọc | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 115 | 1.115 | Siêu âm nội soi phế quản ống mềm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 116 | 1.116 | Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 117 | 1.117 | Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 118 | 1.118 | Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 119 | 1.119 | Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máy | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | Người hành nghề: Bác sĩ |
||||
| 120 | 1.120 | Nội soi khí phế quản hút đờm | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 121 | 1.121 | Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 122 | 1.122 | Nội soi phế quản và chải phế quản | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 123 | 1.123 | Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệ | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 124 | 1.124 | Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quang | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | I | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
| 125 | 1.125 | Điều trị đốt điện các khối u nội khí phế quản với tia laser | 01. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | ĐB | Người hành nghề: Bác sĩ |
|||
Tổng cộng 0 kỹ thuật được chọn